Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 10 Toán học Đề thi Toán lớp 10 Học kì 1 có đáp án !!

Đề thi Toán lớp 10 Học kì 1 có đáp án !!

Câu 1 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng:

A. π là một số hữu tỉ

B. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba

C. Bạn có chăm học không?

D. Con thì thấp hơn cha

Câu 3 : Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:

A. xZ/|x|<1

B. xZ/6x2-7x+1=0

C. xQ/x2-4x+2=0

D. xR/x2-4x+3=0

Câu 5 : Phủ định của mệnh đề “ Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn ” là mệnh đề nào sau đây :

A. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn

B. Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

C. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

D. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn

Câu 6 : Tìm tập xác định D của hàm số y =x2+1x2+3x-4

A. D = {1;-4}

B. D = R\{1;-4}

C. D = R\{1;4}

D. D = R

Câu 7 : Cho A = [1; 4], B = (2; 6), C = (1; 2). Tìm ABC

A. [0;4]

B. [5;+∞)

C. (-∞;1)

D. 

Câu 8 : Cho A = {xR:x+2≥0}, B = {xR:5–x≥0}. Khi đó AB là:

A. [2;5]

B. [2;6]

C. [5;2]

D. (2;+)

Câu 9 : Tìm m để hàm số y=-(m2+1)x+m-4 nghịch biến trên R.

A. m > 1

B. Với mọi m

C. m < -1

D. m > -1

Câu 10 : Cho tam giác ABC có AB = AC và đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB+AC=AH

B. HB+HC+HA=0

C. HB+HC=0

D. AB=AC

Câu 12 : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = mxx-m+2-1 xác định trên (0;1)

A. m(-∞;1)

B. m(-∞;1){2}

C. m(-∞;1)(2;+∞)

D. m(-∞;1]{2}

Câu 14 : Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh 2a. Góc BAD^=600. Tính độ dài vectơ AB+AD

A. |AB+AD| = 2a3

B. |AB+AD| = a3

C. |AB+AD| = 3a

D. |AB+AD| = 3a3

Câu 17 : Tìm a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(–2; 1); B(1; –2)

A. a = 2; b = 1

B. a = 2; b =1

C. a = 1; b = 1

D. a = –1; b = 1

Câu 19 : Cho hình vẽ với M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,AC, BC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AM=MP-MN

B. AM=MP+MN

C. AM=MN-MP

D. AM=PN

Câu 22 : Tính tổng MN+PQ+RN+NP+QR

A. MR

B. MN

C. PR

D. MP

Câu 25 : Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm M(1; 0) và N(4; m) . Tìm m để khoảng cách hai điểm đó là 5?

A. m =3

B. m = 1 hoặc m = 3

C. m = 2 hoặc m = -4

D. m = 4 hoặc m = -4

Câu 28 : Cho tam giác ABC với G là trọng tâm. Đặt CA=a; CB=bKhi đó, AG được biểu diễn theo hai vectơ a và b là:

A. AGa-2b3

B. AG = 2a+b3

C. AG = 2a-b3

D. AG = -2a+b3

Câu 32 : Cho hàm số y=x2-2x+3. Trong các mệnh để sau đây, tìm mệnh đề đúng?

A. y tăng trên khoảng (0;+∞)

B. y giảm trên khoảng (∞;2)

C. Đồ thị của y có đỉnh I(1;0)

D. y tăng trên khoảng (1;+∞)

Câu 35 : Tập nghiệm của phương trình x2-5xx-2=-4x-2 là:

A. S = {1;4}

B. S = {1}

C. S = 

D. S = {4}

Câu 38 : Phương trình mx2+6=4x+3m có nghiệm duy nhất khi:

A. m

B. m = 0

C. mR

D. m0

Câu 48 : Cho cotα = -2 (00α1800). Tính sinα; và cosα.

A. sinα = 13cosα = 63

B. sinα = 13cosα = -63

C. sinα = 62cosα = 13

D. sinα = 62cosα = -13

Câu 49 : Xác định phần bù của tập hợp (; –2) trong (; 4)

A. (–2;4)

B. (–2;4]

C. [–2;4)

D. [–2;4]

Câu 51 : Khoảng đồng biến của hàm số y=2x-12+3x-12 là:

A. (0,6;+∞)

B. (513;+∞)

C. (23;+∞)

D. (34;+∞)

Câu 53 : Xác định phần bù của tập hợp -;-10[10;+){0} trong tập R?

A. [-10;10)

B. [-10;10]\{0}

C. [-10;0)[0;10)

D. [-10;0)(0;10)

Câu 54 : Cho sinx + cosx = 15. Tính P = |sinx – cosx|

A. P = 35

B. P = 45

C. P = 65

D. P = 75

Câu 56 : Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. cosα=-cos1800-α

B. sinα=-sin1800-α

C. tanα=tan1800-α

D. cotα=cot1800-α

Câu 59 : Tìm tập xác định của phương trình x+1x + 3x5-2017 = 0?

A. [-1;+)

B. -1;+\{0}

C. [-1;+)\{0}

D. -1;+

Câu 61 : Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm của BC. Tìm khẳng định sai?

A. IB+IC+IC=IA

B. IB+IC=BC

C. AB+AC=2AI

D. AB+AC=3GA

Câu 66 : Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số vô tỷ?

A. Q\N*

B. R\Q

C. Q\Z

D. R\{0}

Câu 67 : Tìm m để phương trình 22-2m-xx+1 = x-2m có 2 nghiệm phân biệt?

A. m52 và m≠1

B. m52 và m32

C. m52 và m12

D. m52

Câu 69 : Cho phương trình m(3m – 1)x = 1 – 3m (m là tham số). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. m = 13 thì phương trình có tập nghiệm {-1m}

B. m ≠ 0 và m ≠ 13 thì phương trình có tập nghiệm {-1m}

C. m = 0 thì phương trình có tập nghiệm R

D. ≠ 0 và m ≠ 13 thì phương trình vô nghiệm

Câu 70 : Cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm của AB và G là trọng tâm tam giác ABC. Phân tích GA theo BD và NC?

A. GA-13BD23NC

B. GA = 13BD - 43NC

C. GA = 13BD + 23NC

D. GA = 13BD - 23NC

Câu 73 : Cho tam giác ABC và điểm I thỏa mãn IA=3IBPhân tích CI theo CA và CB

A. CI12(CA – 3CB)

B. CI = CA – 3CB

C. CI = 12(3CB CA)

D. CI3CB – CA

Câu 74 : Giải phương trình |1 – 3x| – 3x + 1 = 0

A. (13;+∞)

B. {12}

C. (∞;13]

D. [13;+∞)

Câu 75 : Đồ thị bên là của hàm số nào sau đây?

A. y=-x2-2x+3

B. y=x2+2x-2

C. y=2x2-4x-2

D. y=x2-2x-1

Câu 77 : Tìm tập xác định của hàm số y = 1x-3 + x-1

A. D = (3;+∞)

B. D = (1;+∞)\{3}

C. D = [3;+∞)

D. D = [1;+∞)\{3}

Câu 88 : Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?

A. {x;}

B. {x}

C. {x;y;}

D. {x;y}

Câu 89 : Cho A = (–1;3), B = [0;5]. Khi đó (AB)(A\B) là:

A. (–1;3)

B. [–1;3)

C. (–1;3)\{0}

D. (–1;3]

Câu 90 : Parabol (P): y=-2x2-6x+3 có hoành độ đỉnh là:

A. x = –3

B. x = 32

C. x = 32

D. x = 3

Câu 96 : Cho u=DC+AB+BD với 4 điểm A, B, C, D bất kì. Chọn khẳng định đúng?

A. u=0

B. u=2DC

C. u=AC

D. u=BC

Câu 97 : Cho các câu sau đây:

A. 1

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 98 : Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A. g(x) = |x|

B. k(x) = x2 + x

C. h(x) = x + 1x

D. f(x) = x2+1-2

Câu 101 : Cho hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a>0; b=0; c>0

B. a>0; b>0; c>0

C. a>0; b<0; c>0

D. a<0; b>0; c>0

Câu 104 : Cho mệnh đề: “Có một học sinh lớp 10A không thích học môn Toán”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là:

A. “Mọi học sinh lớp 10A đều thích học môn Toán”.

B. “Mọi học sinh lớp 10A đều không thích học môn Toán.”

C. “Mọi học sinh lớp 10A đều thích học môn Văn”.

D. “Có một học sinh lớp 10A thích học môn Toán”.

Câu 105 : Cho 00<α<900. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. cot900+α=tanα

B. cos900+α=-sinα

C. sin900+α=-cosα

D. tan900+α=cotα

Câu 111 : Hàm số nào sau đây có tập xác định R?

A. y = 3xx2-4

B. y=x2-2x-1-3

C. y=x2-x+1-3

D. y = 2xx2+4

Câu 115 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?

A. Nếu ab thì a2b2

B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3

C. Nếu em chăm chỉ thì em thành công

D. Nếu một tam giác có một góc bằng 600 thì tam giác đó là đều

Câu 117 : Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”

A. Mọi động vật đều không di chuyển

B. Mọi động vật đều đứng yên

C. Có ít nhất một động vật không di chuyển

D. Có ít nhất một động vật di chuyển

Câu 118 : Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 1x-1

A. (2; 1)

B. (1; 1)

C. (2; 0)

D. (0; -1)

Câu 120 : Tìm m để hàm số y = (2m + 1)x + m – 3 đồng biến trên R

A. m > 12

B. m < 12

C. m < –12

D. m > –12

Câu 121 : Cho A = [ –3 ; 2 ). Tập hợp  CRA  là :

A. (–;–3)

B. (3;+)

C. [2;+)

D. (–;–3)[2;+)

Câu 122 : Cho hình bình hành ABCD, điểm M thỏa 4AM=AB+AC+AD

A. trung điểm AC

B. điểm C

C. trung điểm AB

D. trung điểm AD

Câu 124 : Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp A\B bằng:

A. {0}

B. {0;1}

C. {1;2}

D. {1;5}

Câu 125 : Cho u=3;-2v=1;6. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. u+v và a=-4;4 ngược hướng

B. u;v cùng phương

C. u-v và b=6;-24 cùng hướng

D. 2u+v,v cùng phương

Câu 126 : Cho hai hàm số f(x)=-2x3+3xg(x)=x2017+3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số lẻ

B. f(x) là hàm số chẵn; g(x) là hàm số chẵn

C. Cả f(x) và g(x) đều là hàm số không chẵn, không lẻ

D. f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 127 : Cho A = (–∞;–2]; B = [3;+∞) và C = (0;4). Khi đó tập (AB)C là:

A. [3;4]

B. (;–2](3;+)

C. [3;4)

D. (;2)[3;+)

Câu 128 : Cho tam giác ABC có đường cao BH ( H ở trên cạnh AC).Câu nào sau đây đúng

A. BA.CA=BH.HC

B. BA.CA=AH.HC

C. BA.CA=AH.AC

D. BA.CA=HC.AC

Câu 130 : Trong mặt phẳng Oxy cho A(–1;1) ; B( 1;3) và C( 1; –1) . Khẳng định nào sau đây đúng

A. AB=4;2;BC=2;-4

B. ABBC

C. Tam giác ABC vuông tại A

D. Tam giác ABC vuông tại C

Câu 131 : Tìm tập xác định của hàm số y=x+2-x+3

A. D = (–3;+)

B. D = [–2;+)

C. D = R

D. D = (–3;–2)

Câu 133 : Tính giá trị biểu thức P = sin400. cos1460 + sin400.cos340

A. P = 1

B. P = 0

C. P = 1

D. Đáp án khác

Câu 135 : Cho biết cosα = –23. Tính tanα biết tanα > 0

A. 54

B. 52

C. 52

D. 52

Câu 136 : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x-m+1 + 2x-x+2m xác định trên khoảng (–1; 3)

A. Không có giá trị m thỏa mãn

B. m ≥ 2

C.  m ≥ 3

D. m ≥ 1

Câu 138 : Cho OM-2;-1;ON3;-1. Tính góc OM;ON

A. 1350

B. 450

C. 900

D. 600

Câu 141 : Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AB+AC=BC

B. MP+NM=NP

C. CA+BA=CB

D. AA+BB=AB

Câu 143 : Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh C, AB = 2. Tính độ dài của AB+AC

A. AB+AC=5

B. AB+AC=25

C. AB+AC=3

D. AB+AC=23

Câu 147 : Cho A(2; 5) ; B( 1;3) và C(5; –1). Tìm tọa độ điểm K sao cho AK=3BC+2CK

A.( 4; 4)

B.( 4; 5)

C.(5; 4)

D.( 5; 4)

Câu 148 : Phương trình x2-mx+1=0 có hai nghiệm âm phân biệt khi

A. m < –2

B. m > 2

C. m –2

D. m 0

Câu 150 : Cho hàm số f(x)=x2-6x+1. Khi đó:

A. f(x) tăng trên khoảng (∞; 3) và giảm trên khoảng (3;+∞)

B. f(x) giảm trên khoảng (∞; 3) và tăng trên khoảng (3;+∞)

C. f(x) luôn tăng

D. f(x) luôn giảm

Câu 152 : Cho parabol (P): y=-3x2+6x-1. Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

A.  có đỉnh I(1; 2)

B. (P) có trục đối xứng x = 1

C.  cắt trục tung tại điểm A(0; 1)

D. Cả A, B, C, đều đúng

Câu 153 : Cho Parabol y =  x24 và đường thẳng y = 2x – 1. Khi đó:

A. Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt

B. Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2)

C. Parabol không cắt đường thẳng

D. Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là ( 1; 4)

Câu 154 : Tập nghiệm của phương trình x2-2x=2x-x2 là:

A. S = {0}

B. S = 

C. S = {0;2}

D. S = {2}

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Copyright © 2021 HOCTAP247