$@Vy$
KHÁI NIỆM:
Trường từ vựng: Là tập hợp những từ có nghĩa giống/ gần giống/ tương đồng nhau.
`----`
Tìm những từ có cùng một trường từ vựng và gọi tên
Trường từ vựng miêu tả về ngoại hình : co rúm, ngoẹo, móm mém, hu hu khóc, vẫy đuôi mừng,...
Bài làm:
- Trường từ vựng chỉ bộ phận trên cơ thể con người: mặt, đầu, miệng, cẳng, chân.
- Trường từ vựng chỉ hoạt động của con người: co, xô, ép, ngoẹo, khóc, vẫy, ăn, dốc, tóm, trói, nhìn, ăn.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247